E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “debut”

101 câu thật có từ debut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: debut nghĩa là ra mắt. debut là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: present for the first time to the public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ debut

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was not until his second cap and home debut that he became a favourite with the Nigerian supporters.

    Từ trong câu: debut, until, second, cap, home, become, favorite, supporter

    «Jay-Jay Okocha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136000 (bản sửa đổi 10914125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I shall not vouch for them too strongly, and after their debut they must stand or fall on their own merits."

    Từ trong câu: debut, strongly, stand, fall, merit

    L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grey's brilliant debut appears not to have been sustained: he spoke little during the session, but talked much--a fatal distinction to a parliamentary aspirant.

    Từ trong câu: debut, brilliant, appear, sustain, speak, little, session, talk

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng debut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nhl debut849 lần
debut album394 lần
directorial debut47 lần
aew debut49 lần
debut studio117 lần
titled debut41 lần
debut ep30 lần
bundesliga debut24 lần
album debut66 lần
debut solo26 lần
film debut54 lần
movie debut55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ debut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debut trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ debut hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ debut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debut: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.