Câu tiếng Anh có từ “damaged”
82 câu thật có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damaged nghĩa là hư hỏng. damaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: harmed or injured or spoiled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damaged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the Indians burnt the houses of the neighbors, many of the pots were damaged by these fires.
Từ trong câu: damaged, burn, house, neighbor, many, pot, damage, fire
Peter E. Gumaer, A History of Deerpark in Orange County, N. Y.. Nguồn: Project Gutenberg #49601. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind our line the mining town of Lièvin was still standing, but every house had been damaged by shells.
Từ trong câu: damaged, behind, line, mine, town, still, stand, every
Valentine Erskine Inglefield, The history of the Twentieth (Light) Division. Nguồn: Project Gutenberg #74129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, seriously, we beg you not to howl if American ships are damaged by the attack of German submarines.
Từ trong câu: submarine, damaged, damage, seriously, beg, ship, attack
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both specimens were damaged by the collector piercing their heads with thorns, presumably to kill them.
Từ trong câu: presumably, collector, damaged, specimen, damage, head, kill
John M. Legler, A New Snake of the Genus Geophis From Chihuahua, Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #32140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nearest turret was damaged--several ornaments were broken from it--the modern clockstand that incases the big clock was riddled by pieces of shell.
Từ trong câu: riddle, turret, damaged, near, damage, several, ornament, break
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damaged trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damaged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damaged: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.