Câu tiếng Anh có từ “damaged”
83 câu thật có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damaged nghĩa là hư hỏng. damaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: harmed or injured or spoiled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damaged
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Behind our line the mining town of Lièvin was still standing, but every house had been damaged by shells.
Từ trong câu: damaged, behind, line, mine, town, still, stand, every
Valentine Erskine Inglefield, The history of the Twentieth (Light) Division. Nguồn: Project Gutenberg #74129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This babu, who was in charge of the documents of a certain town, found that they were being seriously damaged by rats.
Từ trong câu: damaged, rat, charge, document, certain, town, find, seriously
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both fleets were making about thirteen knots, for the worst damaged of the British battleships were not good for much more.
Từ trong câu: knot, damaged, thirteen, fleet, make, bad, damage, good
William Le Queux, The Invasion of 1910, with a full account of the siege of London. Nguồn: Project Gutenberg #51905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damaged trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damaged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damaged: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.