Câu tiếng Anh có từ “damaged”
82 câu thật có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damaged nghĩa là hư hỏng. damaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: harmed or injured or spoiled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damaged
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some repairers have been guilty of this practice to a great extent, and many fine instruments have been thus damaged.
Từ trong câu: damaged, guilty, practice, great, extent, many, fine, instrument
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, both vaulting and towers, in spite of their injuries, have not been irreparably damaged in their vital parts, and are capable of restoration.
Từ trong câu: damaged, however, tower, spite, injury, damage, vital, part
Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Practically the whole of these works were but little damaged by the relatively light bombardments, and have retained traces of the German organisation.
Từ trong câu: organisation, damaged, relatively, practically, whole, work, little, damage
Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damaged trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damaged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damaged: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.