Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damaged”

82 câu thật có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damaged nghĩa là hư hỏng. damaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: harmed or injured or spoiled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damaged

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was: but it had been damaged--so had that in the Anglican church.

    Từ trong câu: damaged, damage, church

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a short time the fire was put out, and there were four buildings not damaged between the ruins and the wreck.

    Từ trong câu: damaged, wreck, short, time, fire, put, out, four

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.

    Từ trong câu: infect, damaged, damage, remove, infected, disease, removed, bark

    «Bonsai/Getting a bonsai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237664 (bản sửa đổi 3556804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damaged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damaged trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ damaged hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damaged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damaged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damaged: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.