Câu tiếng Anh có từ “cynical”
139 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To me, I was just starting to appreciate the cynical beauty of my situation.
Từ trong câu: cynical, start, appreciate, beauty, situation
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The writer gave it with regret, and felt that he was playing almost a cynical part when he uttered the words.
Từ trong câu: cynical, writer, give, regret, feel, play, almost, part
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only when you look closer at the numbers of children who were being helped that this cynical view is dashed.
Từ trong câu: cynical, look, close, number, child, help, view, dash
«Cultural Shifts in England/Provision for youth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247142 (bản sửa đổi 4319280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the cynical games visible all round convinced one about not getting caught up in the meaningless emotionalism that was ruling both linguistic camps.
Từ trong câu: meaningless, linguistic, cynical, perhaps, game, visible, round, convince
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.