Câu tiếng Anh có từ “crystallize”
118 câu thật có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallize nghĩa là kết tinh. crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some one suggests that a thin film of quartz may be crystallized over it.
Từ trong câu: crystallize, suggest, thin, film
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you approve one, you must approve eleven, and the National Government may crystallize into military despotism.
Từ trong câu: crystallize, approve, eleven, national, government, military
Charles Sumner, Charles Sumner: his complete works, volume 10 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #48285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you approve one, you must approve all, and the National Government may crystallize into a military despotism.
Từ trong câu: crystallize, approve, national, government, military
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While UA may crystallize at normal levels, it is more likely to do so as uric acid levels increase.
Từ trong câu: crystallize, normal, level, likely, acid, increase
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or, haloes may be imitated by crystallizing various salts upon thin plates of glass, and looking through the plate at a candle or the sun.
Từ trong câu: crystallize, imitate, various, salt, thin, plate, glass, look
Henry, 1803-1889 [Publisher] Perkins, Parlour Magic. Nguồn: Project Gutenberg #50404. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His pages are frequently as chaotic as those of Wagner's music; leaf after leaf may be turned over in the despairing search for a single crystallized idea.
Từ trong câu: chaotic, page, frequently, music, leaf, turn, search, single
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystallize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallize trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallize: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.