Câu tiếng Anh có từ “crystallize”
117 câu thật có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallize nghĩa là kết tinh. crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every solid matter and thus the Terrestrial generally, is crystallized upon a small as well as large scale.
Từ trong câu: crystallize, every, solid, matter, thus, generally, small, well
Lorenz Oken, Elements of Physiophilosophy. Nguồn: Project Gutenberg #49196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose he made mistakes or committed mischief before the sense of right and justice was crystallized in his mind?
Từ trong câu: crystallize, suppose, make, mistake, commit, mischief, sense, right
Emily Edson Briggs, The Olivia Letters Being Some History of Washington City for Forty Years as Told by the Letters of a Newspaper Correspondent. Nguồn: Project Gutenberg #58604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the room not only supports the visitors but also us by crystallizing good information material and finding suitable topic entrances.
Từ trong câu: crystallize, thus, room, support, visitor, good, information, material
«OERlabs Openbook/Project (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411635 (bản sửa đổi 3991501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It crystallizes them around itself, and reduces them into a system, not only because it explains them, but also because it makes them explain it.
Từ trong câu: crystallize, around, itself, reduce, system, because, explain, make
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystallize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallize trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallize: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.