Câu tiếng Anh có từ “crystallize”
117 câu thật có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallize nghĩa là kết tinh. crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallize
Our ideals have to some extent at least been crystallized in our institutions, where they will still further be elaborated.
Từ trong câu: crystallize, ideal, extent, least, institution, still, further, elaborate
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But true it is, whatever a people constantly assert they come to believe, and whatever they believe will at last crystallize itself in action.
Từ trong câu: crystallize, true, whatever, people, constantly, assert, come, believe
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A far-seeking educational policy will scorn none of these in its effort to crystallize the concept of country and give it power and reality.
Từ trong câu: crystallize, far, seek, educational, policy, scorn, none, effort
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystallize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallize trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallize: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.