E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystallize”

117 câu thật có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystallize nghĩa là kết tinh. crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng crystallize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • crystallize in cubes9 lần
  • crystallize quartz16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallize trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystallize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallize: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.