Câu tiếng Anh có từ “crystallize”
118 câu thật có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallize nghĩa là kết tinh. crystallize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to take on a definite and clear shape. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this case the crystallizing force is hampered by the adhesion of the film to the glass; nevertheless, the play of power is strikingly beautiful.
Từ trong câu: adhesion, hamper, crystallize, case, force, film, glass, nevertheless
John Tyndall, Six Lectures on Light Delivered In The United States In 1872-1873. Nguồn: Project Gutenberg #14000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was eating some of those champagne-colored rose leaves that are crystallized by the firm of Demitrof at Moscow and sold as confections to the ladies of the Court!...
Từ trong câu: confection, eat, champagne, color, rise, leave, crystallize, firm
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the oxidation is finished, the mass is taken from the furnace and cooled; the bichromate is obtained by lixiviation, treated with sulphuric acid and crystallized.
Từ trong câu: sulphuric, finish, mass, take, cool, obtain, treat, acid
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crystallize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallize trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ crystallize hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallize: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.