Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creamy”

95 câu thật có từ creamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creamy nghĩa là kem. creamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of the color of cream. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creamy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Its belly can be gray or creamy in color to dark brown with lighter spots.

    Từ trong câu: creamy, belly, gray, color, dark, brown, lighter, spot

    «Osteocephalus cannatellai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944817 (bản sửa đổi 8358680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wool is normally creamy white in colour, but it can also be black, brown, or silver in colour.

    Từ trong câu: creamy, wool, normally, white, color, black, brown, silver

    «Wool», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228830 (bản sửa đổi 1753664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The milk secretion is suppressed, any little that can be drawn in the advanced stages having a thick, creamy appearance.

    Từ trong câu: creamy, suppress, advanced, milk, little, draw, advance, stage

    James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 4 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #74391. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He liked her creamy skin and happy, innocent eyes, and he could see that her mother’s way of talking distressed her.

    Từ trong câu: creamy, eye, skin, innocent, like, happy, see, way

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Caesar dressing can be either creamy, like Ranch dressing, or more oily, like Italian dressing.

    Từ trong câu: oily, creamy, dress, either, like

    «Caesar salad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157818 (bản sửa đổi 10994954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng creamy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
creamy froth13 lần
creamy vellum9 lần
creamy foam45 lần
creamy whiteness25 lần
creamy tint23 lần
creamy complexion43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creamy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creamy trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ creamy hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creamy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creamy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creamy: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.