Câu tiếng Anh có từ “correspond”
423 câu thật có từ correspond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correspond nghĩa là tương ứng. correspond là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correspond
In a false color image, the color shown in the image does not correspond to the one the human eye would see.
Từ trong câu: correspond, false, color, image, show, human, eye, see
«False color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=636669 (bản sửa đổi 8382354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People learn better when corresponding words and pictures are presented near rather than far from each other on the page or screen.
Từ trong câu: correspond, people, learn, better, word, picture, present, near
«Communication Skills Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386002 (bản sửa đổi 4413905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, names of authors in one table could correspond with the books each author has written in different tables.
Ví dụ: tên của các tác giả trong một bảng có thể tương ứng với những cuốn sách mà mỗi tác giả đã viết trong các bảng khác nhau.
Từ trong câu: table, correspond, written, author, example, name, book, write
«Introduction to Computer Information Systems/Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293160 (bản sửa đổi 4229776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep a record as you let the birds go to see that each male has a female with a corresponding band.
Từ trong câu: male, corresponding, band, bird, correspond, record, female, keep
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The coaching traffic at the beginning of the present century, corresponded pretty much with express and stopping trains of the present day.
Từ trong câu: coaching, coach, traffic, begin, present, century, correspond, pretty
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correspond
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correspond
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correspond trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ correspond hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correspond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correspond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B2 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correspond?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correspond: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.