Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corona”

85 câu thật có từ corona hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corona nghĩa là hào quang. corona là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outermost region of the sun's atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corona

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is believed that Alfvén waves may pass through to heat the corona.

    Từ trong câu: corona, believe, wave, pass, heat

    «Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44408 (bản sửa đổi 11003282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Possibly they may have had some connection with the long rays of the corona.

    Từ trong câu: corona, possibly, connection, long, ray

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The traditional daffodil has a golden yellow color all over, but the corona may often feature a contrasting color.

    Từ trong câu: corona, traditional, golden, yellow, color, often, feature, contrast

    «Horticulture/Narcissus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109418 (bản sửa đổi 3321109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A prominence forms over timescales of about a day, and stable prominences may persist in the corona for several months.

    Từ trong câu: prominence, corona, form, day, stable, persist, several, month

    «Solar System/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 4232591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A complicated locomotive may have many dependencies including the cab, horn sounds, doors, coronas and bogeys.

    Từ trong câu: locomotive, cab, complicate, many, include, horn, sound, door

    «Trainz/Finding Missing Dependencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158554 (bản sửa đổi 3269186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corona

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corona d'astrardente24 lần
corona borealis16 lần
venetia corona20 lần
corona rothsay11 lần
princesse corona14 lần
corona raybold7 lần
corona saracinesca9 lần
sun's corona12 lần
corona virus14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corona

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corona trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ corona hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corona xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corona gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corona?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corona: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.