Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corona”

85 câu thật có từ corona hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corona nghĩa là hào quang. corona là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the outermost region of the sun's atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corona

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This way you can hop on the car and easily hop on up to the corona.

    Từ trong câu: corona, way, hop, car, easily, up

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/BMX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428086 (bản sửa đổi 3862391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, you can grab a car, park it underneath this corona.

    Từ trong câu: corona, instead, grab, car, park, underneath

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/BMX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428086 (bản sửa đổi 3862391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Beyond this is the corona, a volume of super-heated plasma that can extend outward to several million kilometres.

    Từ trong câu: corona, beyond, volume, super, heat, extend, outward, several

    «Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can only get this coin after you have entered Corona Mountain at least once (whether you defeat Bowser or exit stage).

    Từ trong câu: corona, get, coin, enter, mountain, least, once, whether

    «Super Mario Sunshine/Delfino Plaza blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427095 (bản sửa đổi 4531881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also other things, such as the corona, Baily's beads, possible new planets inside of the orbit of Mercury, etc., which can only be seen at these times.

    Từ trong câu: corona, thing, possible, new, planet, inside, orbit, mercury

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During a solar eclipse, the corona and solar prominences can be seen.

    Từ trong câu: prominence, corona, solar, see

    «High School Earth Science/The Sun and the Earth-Moon System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243776 (bản sửa đổi 4520053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corona

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corona d'astrardente24 lần
corona borealis16 lần
venetia corona20 lần
corona rothsay11 lần
princesse corona14 lần
corona raybold7 lần
corona saracinesca9 lần
sun's corona12 lần
corona virus14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corona

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corona trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ corona hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corona xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corona gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corona?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corona: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.