Câu tiếng Anh có từ “consultancy”
41 câu thật có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consultancy nghĩa là tư vấn. consultancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of giving expert advice within a particular field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consultancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A consultant usually works for a consultancy firm or is self-employed, and engages with multiple and changing clients.
Một nhà tư vấn thường làm việc cho một công ty tư vấn hoặc tự kinh doanh và làm việc với nhiều khách hàng đang thay đổi.
Từ trong câu: consultancy, consultant, usually, work, firm, self, employ, engage
«Consultant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264843 (bản sửa đổi 6440178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a number of NGOs, development agencies and consultancies engaged in facilitating the development of organic value chains.
Từ trong câu: consultancy, number, development, agency, engage, facilitate, organic, value
«Organic Business Guide/Developing organic value chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219581 (bản sửa đổi 3341389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many SaaS solutions are also simpler to implement, requiring less face-to-face consultancy and training, and so reducing travel requirements.
Từ trong câu: consultancy, many, solution, simple, implement, require, less, face
«Supporting the Sustainability Agenda through the effective use of ICT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50820 (bản sửa đổi 2459248). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Together with major league consultancies, such as Baker-McKinsey, they coached Russian entrepreneurs and managers in the ways of the West.
Từ trong câu: consultancy, entrepreneur, manager, baker, league, major, coach, west
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There I served as the principal consultant leading a team which delivered consultancy services to all three levels of government in Australia.
Từ trong câu: consultancy, serve, principal, consultant, lead, team, deliver, service
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultancy trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consultancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultancy: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.