E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consultancy”

41 câu thật có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consultancy nghĩa là tư vấn. consultancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of giving expert advice within a particular field. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consultancy

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Ostensibly, they were paying for sham "consultancy services".

    Từ trong câu: consultancy, ostensibly, pay, service

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultancy trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consultancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultancy: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.