Câu tiếng Anh có từ “consultancy”
40 câu thật có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consultancy nghĩa là tư vấn. consultancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of giving expert advice within a particular field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consultancy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An example is IBM, which made computers, now is mainly a consultancy for businesses which use computers.
Từ trong câu: consultancy, example, make, computer, now, mainly, business, use
«Service economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=813 (bản sửa đổi 10740346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This transition coincided with the expansion of its service offerings, which now include human resource consultancy, executive search services, and recruitment services.
Từ trong câu: consultancy, transition, coincide, expansion, service, offer, now, include
«Aerviva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028080 (bản sửa đổi 10999345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There I served as the principal consultant leading a team which delivered consultancy services to all three levels of government in Australia.
Từ trong câu: consultancy, serve, principal, consultant, lead, team, deliver, service
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consultancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consultancy trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ consultancy hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consultancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consultancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consultancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consultancy: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.