Câu tiếng Anh có từ “consensus”
121 câu thật có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consensus nghĩa là sự đồng thuận. consensus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consensus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At the end of the discussions, the king would declare the consensus for the group.
Từ trong câu: consensus, end, discussion, king, declare, group
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Benin and the Forest Kingdoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278439 (bản sửa đổi 4524004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The consensus of opinion however would seem to be that Conrad got his greatest inspiration from Turgenev.
Từ trong câu: consensus, inspiration, opinion, however, seem, get, great
Joseph Collins, The doctor looks at biography. Nguồn: Project Gutenberg #71193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Three months more" would sum up a fair consensus of opinion in regard to the further continuance of the Siege.
Từ trong câu: consensus, month, sum, up, fair, opinion, regard, further
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it would be the consensus of thoughtful opinion that the Jew differs less in his religion than in anything else.
Từ trong câu: consensus, thoughtful, opinion, differ, less, religion, anything, else
William John Cameron, The International Jew, the world's foremost problem [volume I]. Nguồn: Project Gutenberg #37539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The provincialism of Toulouse has been the theme of many a French writer of ability,--offensively provincial, it would seem from a consensus of these written opinions.
Từ trong câu: consensus, theme, many, writer, ability, provincial, seem, write
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consensus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kozak consensus | 8 lần |
| ijma consensus | 6 lần |
| consensus sequence | 35 lần |
| consensus sequences | 12 lần |
| scientific consensus | 55 lần |
| scholarly consensus | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consensus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consensus trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consensus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consensus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consensus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consensus: There is và there are (26 câu), Câu phủ định (10 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.