Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consensus”

121 câu thật có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consensus nghĩa là sự đồng thuận. consensus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consensus

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For governance to succeed, consensus or an understanding of the consensus must be a priority.

    Từ trong câu: consensus, succeed, understand, priority

    «Governing the Internet/Introduction to Internet Governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239735 (bản sửa đổi 4312042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was, it must be admitted, a consensus of opinion among the witnesses that the prisoner was the man.

    Từ trong câu: consensus, admit, opinion, among, witness, prisoner, man

    Arthur Conan Doyle, The case of Oscar Slater. Nguồn: Project Gutenberg #69704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So communication must be key in establishing consensus.

    Từ trong câu: consensus, communication, key, establish

    «Consensus in a wiki environment/Establishing consensus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71216 (bản sửa đổi 362295). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even if there is no consensus concerning its definition, evidence in a legal sense has to be viewed as an independent concept.

    Từ trong câu: consensus, even, concern, definition, evidence, legal, sense, view

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence of Vichy France after World War Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411848 (bản sửa đổi 3769122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To establish such recognition, the proponent must show that there is a consensus of expert opinion regarding the safety of the use of the substance.

    Từ trong câu: proponent, establish, recognition, show, consensus, expert, opinion, regard

    «Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng consensus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kozak consensus8 lần
ijma consensus6 lần
consensus sequence35 lần
consensus sequences12 lần
scientific consensus55 lần
scholarly consensus10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consensus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consensus trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consensus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consensus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consensus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consensus: There is và there are (26 câu), Câu phủ định (10 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.