Câu tiếng Anh có từ “consensus”
121 câu thật có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consensus nghĩa là sự đồng thuận. consensus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: agreement in the judgment or opinion reached by a group as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consensus
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The judgment of the ages, the consensus of mankind, exercise no tyranny over the individual will.
Từ trong câu: consensus, judgment, age, mankind, exercise, tyranny, individual
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, such a reexamination will be driven to seek a broad consensus of understanding about human nature itself.
Từ trong câu: consensus, indeed, drive, seek, broad, understand, human, nature
Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I hope we can have a constructive bipartisan dialogue this year to build a consensus which will lead eventually to the ratification of the Comprehensive Nuclear Test Ban Treaty.
Từ trong câu: consensus, hope, dialog, year, build, lead, eventually, comprehensive
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consensus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kozak consensus | 8 lần |
| ijma consensus | 6 lần |
| consensus sequence | 35 lần |
| consensus sequences | 12 lần |
| scientific consensus | 55 lần |
| scholarly consensus | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consensus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consensus trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ consensus hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consensus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consensus gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consensus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consensus: There is và there are (26 câu), Câu phủ định (10 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.