Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conscience”

353 câu thật có từ conscience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conscience nghĩa là lương tâm. conscience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Other sources include traditions, spiritual gifts, conscience, common sense and the views of experts.

    Từ trong câu: spiritual, conscience, source, include, tradition, gift, common, sense

    «Prima scriptura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436299 (bản sửa đổi 6145647). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His method of carrying out orders and yet keeping a clear conscience was unique--the slave was taken to the woods where he was supposedly laid upon a log and severely beaten.

    Từ trong câu: supposedly, method, carry, out, order, keep, clear, conscience

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men honest and fair-dealing in other respects have a twisted conscience in regard to plural marriage.

    Từ trong câu: plural, twist, twisted, man, honest, fair, deal, respect

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his attachment to his favorite plan, Leibnitz could not persuade himself that it could possibly be resisted by any reasons drawn from conscience alone.

    Từ trong câu: attachment, favorite, plan, persuade, himself, possibly, resist, reason

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conscience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conscience stricken572 lần
  • guilty conscience677 lần
  • qualms of conscience315 lần
  • conscience smote306 lần
  • liberty of conscience564 lần
  • scruples of conscience256 lần
  • clear conscience875 lần
  • tender conscience333 lần
  • conscience sake416 lần
  • conscience pricked141 lần
  • twinge of conscience132 lần
  • pangs of conscience141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscience trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ conscience hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conscience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscience: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.