Câu tiếng Anh có từ “concerning”
70 câu thật có từ concerning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerning nghĩa là về việc, liên quan đến một vấn đề. concerning là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: on the subject of; about or regarding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The church heard the last wish or will of the person dying concerning who he wanted to have his property.
Từ trong câu: concerning, church, hear, last, wish, person, die, concern
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Whether Einstein's ideas and proposals concerning educational reform will be capable of realization throughout is a question that time alone can answer.
Từ trong câu: educational, concerning, proposal, realization, capable, reform, whether, idea
Alexander Moszkowski, Einstein, the searcher. Nguồn: Project Gutenberg #70678. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were several things I consider of vital importance to humanity exhibited under other groups; you will no doubt receive reports concerning them.
Từ trong câu: humanity, vital, concerning, several, thing, consider, importance, exhibit
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This enclosed will show you a fine business concerning my cousin the Bishop of York.
Từ trong câu: bishop, cousin, enclose, concerning, show, fine, business, concern
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would be most anxious to have your reaction and will contact you personally concerning our request.
Từ trong câu: reaction, anxious, contact, personally, concerning, concern, request
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerning trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ concerning hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerning: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.