Câu tiếng Anh có từ “concerning”
70 câu thật có từ concerning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerning nghĩa là về việc, liên quan đến một vấn đề. concerning là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: on the subject of; about or regarding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerning
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You cannot imagine what a tissue of horrors this infernal Megæra has written concerning me.
Bạn không thể tưởng tượng được Megæra địa ngục này đã viết ra những điều khủng khiếp đến thế nào về tôi.
Từ trong câu: infernal, concerning, can, imagine, tissue, horror, write, concern
Choderlos de Laclos, Les liaisons dangereuses, volume 1 (of 2) or, Letters collected in a private society and published for the instruction of others. Nguồn: Project Gutenberg #69891. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Further, that no other hypothesis can explain and account for that which is known concerning the universe.
Từ trong câu: universe, explain, hypothesis, concerning, further, account, know, concern
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerning trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ concerning hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerning: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.