Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “computation”
119 câu thật có từ computation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: computation nghĩa là tính toán. computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ computation
We will return to these questions when we talk more on the theory of computation.
Từ trong câu: computation, return, question, talk, theory
«Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465244 (bản sửa đổi 4521047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can enter any name, where detailed computations will be stored.
Từ trong câu: computation, enter, name, detail, store
«Survival Kit, software/Small example», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92958 (bản sửa đổi 2191651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This heading will deal with deriving computation formulas for integration.
Từ trong câu: computation, head, deal, derive, formula, integration
«Real Analysis/Applications of Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368883 (bản sửa đổi 4660768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be seen how greatly inferior our regular force has been and still is to the computations adopted in Europe.
Từ trong câu: computation, inferior, see, greatly, regular, force, still, adopt
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thereby, in a computation, which cannot be but approximate, omissions will counterbalance the additions, and the final result will not undergo any material change.
Từ trong câu: computation, addition, material, undergo, thereby, final, approximate, can
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng computation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- numerical computation31 lần
- arithmetical computation11 lần
- quantum computation25 lần
- moderate computation59 lần
- trigonometrical computation6 lần
- lowest computation41 lần
- symbolic computation12 lần
- mathematical computation23 lần
- bayesian computation6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ computation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computation trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ computation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ computation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.