Câu tiếng Anh có từ “computation”
119 câu thật có từ computation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: computation nghĩa là tính toán. computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ computation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are insights that can produce methods to do even fewer computations producing variations of the model: e.g. .
Từ trong câu: computation, insight, produce, method, even, few, variation, model
«P versus NP problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181453 (bản sửa đổi 10994051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a possibility, certainly somewhat remote, that their use as names of months is pre-Christian, although the computation is Christian.
Từ trong câu: computation, possibility, certainly, somewhat, remote, use, name, month
Martin P. Nilsson, Primitive time-reckoning. Nguồn: Project Gutenberg #64768. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As there were continual changes in the military situation, it may be as well to make a rough computation of the troops engaged in the various campaigns.
Từ trong câu: computation, continual, change, military, situation, well, make, rough
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng computation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical computation | 31 lần |
| arithmetical computation | 11 lần |
| quantum computation | 25 lần |
| moderate computation | 59 lần |
| trigonometrical computation | 6 lần |
| lowest computation | 41 lần |
| symbolic computation | 12 lần |
| mathematical computation | 23 lần |
| bayesian computation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ computation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computation trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ computation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ computation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.