Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “computation”

119 câu thật có từ computation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computation nghĩa là tính toán. computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This heading will deal with deriving computation formulas for integration.

    Từ trong câu: computation, head, deal, derive, formula, integration

    «Real Analysis/Applications of Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368883 (bản sửa đổi 4660768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Models of computation and languages for embedded system design.

    Từ trong câu: computation, model, language, embed, system, design

    «Application Modelling and Mapping onto Multiprocessor System-on-Chip Plattforms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84139 (bản sửa đổi 2460231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Even if the computation of stresses did not show the necessity for steel reinforcement, some should have been embedded in the work.

    Từ trong câu: computation, embed, even, stress, show, necessity, steel, reinforcement

    A. Kempkey, Transactions of the American Society of Civil Engineers, Vol. LXX, Dec. 1910 A Concrete Water Tower, Paper No. 1173. Nguồn: Project Gutenberg #18748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage.

    Chất xúc tác cho sự thay đổi này là sự xuất hiện ngẫu nhiên của công nghệ chế tạo tính toán và những hiệu ứng lan tỏa của nó trong toàn bộ công nghệ truyền thông và lưu trữ.

    Từ trong câu: computation, technology, throughout, happenstance, fabrication, communication, storage, catalyst

    «Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng computation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • numerical computation31 lần
  • arithmetical computation11 lần
  • quantum computation25 lần
  • moderate computation59 lần
  • trigonometrical computation6 lần
  • lowest computation41 lần
  • symbolic computation12 lần
  • mathematical computation23 lần
  • bayesian computation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computation trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ computation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.