Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “computation”

119 câu thật có từ computation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: computation nghĩa là tính toán. computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But we think a rational computation would confine them within a hundred, including every distinct variety.

    Từ trong câu: computation, rational, think, confine, hundred, include, every, distinct

    Henry Cranke, active 1799-1828 Andrews, Roses: or, a Monograph of the Genus Rosa. Nguồn: Project Gutenberg #66266. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It contained cuts and descriptions and computations that would take at least one month or more to compile and print.

    Từ trong câu: computation, contain, cut, description, take, least, month, compile

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng computation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • numerical computation31 lần
  • arithmetical computation11 lần
  • quantum computation25 lần
  • moderate computation59 lần
  • trigonometrical computation6 lần
  • lowest computation41 lần
  • symbolic computation12 lần
  • mathematical computation23 lần
  • bayesian computation6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ computation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computation trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ computation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ computation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computation: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.