Câu tiếng Anh có từ “commute”
110 câu thật có từ commute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commute nghĩa là đi lại. commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commute
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
With these mass transits being built it allowed people to commute to work from further distances.
Từ trong câu: commute, transit, mass, build, allow, people, work, further
«US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It passed an Irish poor law and a measure commuting tithes in Ireland into a rent charge.
Từ trong câu: commute, pass, poor, law, measure, rent, charge
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But finally he commuted the sentence to two days in irons.
Từ trong câu: commute, finally, sentence, day, iron
John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I commuted between Rangely and Aspen.
Từ trong câu: commute
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not improbably in after times, especially at the Universities, like "passing the Line," it admitted of being commuted for a money payment.
Từ trong câu: commute, time, especially, university, like, pass, line, admit
Various, Notes and Queries, Number 20, March 16, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #16409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed at times to be asking God to commute these penalties.
Từ trong câu: penalty, commute, seem, time, ask, god
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commute trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ commute hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commute: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.