Câu tiếng Anh có từ “commute”
110 câu thật có từ commute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commute nghĩa là đi lại. commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One way in which the men save their money is by commuting their rations.
Từ trong câu: commute, way, man, save, money, ration
Rufus Rockwell Wilson, The Sea Rovers. Nguồn: Project Gutenberg #44413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man whose punishment was commuted from death could only be confined for the maximum jail sentence.
Từ trong câu: commute, man, punishment, death, confine, maximum, jail, sentence
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Conquerer imposed knight's service on bishoprics, abbeys, and monasteries, which was usually commuted to a monetary amount.
Từ trong câu: commute, impose, service, monastery, usually, monetary, amount
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Lord Roberts now commuted the sentence of the court-martial which tried Lieutenant Murchison for the murder of Mr. Parslow to one of penal servitude for life.
Từ trong câu: commute, now, sentence, court, try, murder, mr, life
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commute trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ commute hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commute: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.