Câu tiếng Anh có từ “commute”
110 câu thật có từ commute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commute nghĩa là đi lại. commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have seen above that the penalty of imprisonment was sometimes mitigated and even commuted.
Từ trong câu: commute, see, above, penalty, imprisonment, sometimes, even
E. Vacandard, The Inquisition A Critical and Historical Study of the Coercive Power of the Church. Nguồn: Project Gutenberg #26329. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Gov. McDaniel, of Georgia, has commuted the death sentences of two negroes.
Từ trong câu: commute, death, sentence
Various, The American Missionary: Volume 38, No. 06, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #29556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The king, in his inexhaustible clemency, has deigned to commute his penalty to that of penal servitude for life.
Từ trong câu: commute, king, inexhaustible, penalty, life
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is related by Ausolus, who piously explains, however, that but for the prayer the sentence might perhaps have been commuted to service in the galleys.
Từ trong câu: commute, relate, explain, however, prayer, sentence, perhaps, service
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commute trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ commute hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commute: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.