E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commute”

106 câu thật có từ commute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commute nghĩa là đi lại. commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commute

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If you have a short daily commute to work or store, it is suggested to get an electric bicycle instead of a car.

    Từ trong câu: commute, short, daily, work, store, suggest, get, electric

    «Electric vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144055 (bản sửa đổi 10909229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng commute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commute to penal10 lần
commute to imprisonment30 lần
commute to transportation25 lần
commute to banishment10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commute trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ commute hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commute: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.