Câu tiếng Anh có từ “commute”
106 câu thật có từ commute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commute nghĩa là đi lại. commute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange positions without a change in value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At times, Charles commuted the death penalty for them to banishment.
Từ trong câu: commute, time, death, penalty, banishment
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But, in the end, their doom was commuted for banishment, (under pain of death,) to them and all their race.
Từ trong câu: commute, banishment, end, doom, pain, death, race
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor do the keys have the command to commute some punishments, and likewise to remit a part of the punishments.
Từ trong câu: commute, remit, key, command, punishment, likewise, part
Philipp Melanchthon, The Apology of the Augsburg Confession. Nguồn: Project Gutenberg #6744. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The staggered parking reservations model would disperse commute times and reduce congestion.
Từ trong câu: stagger, park, reservation, model, disperse, commute, time, reduce
«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng commute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commute trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ commute hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commute gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commute: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.