Câu tiếng Anh có từ “comfortably”
233 câu thật có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comfortably nghĩa là thoải mái. comfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in mental comfort; without stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comfortably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As long as there was no snow or rain, he and Angry Wolf could sleep comfortably by burrowing into a pile of leaves.
Từ trong câu: comfortably, long, snow, rain, angry, wolf, sleep, pile
Francis Lynde Kroll, Young Medicine Man. Nguồn: Project Gutenberg #59747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Twynintuft on the Human Voice" had long been superseded, and lay comfortably buried in that cemetery of dead textbooks from which there is no resurrection.
Từ trong câu: comfortably, textbook, cemetery, human, voice, long, lay, bury
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said when he was at last lying, quietly and comfortably, on the couch, and there was less unnatural brilliancy in his eyes.
Từ trong câu: couch, comfortably, unnatural, last, lie, quietly, less, eye
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, By the gods beloved. Nguồn: Project Gutenberg #72901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lobby might have contained four comfortably, but there were already nine people in it, all with sacks and baggage.
Từ trong câu: sack, baggage, comfortably, lobby, contain, four, already, nine
Paul Dukes, Red Dusk and the Morrow: Adventures and Investigations in Red Russia. Nguồn: Project Gutenberg #57804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comfortably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comfortably furnished | 284 lần |
| comfortably housed | 107 lần |
| comfortably ensconced | 92 lần |
| comfortably settled | 473 lần |
| comfortably lodged | 133 lần |
| comfortably seated | 445 lần |
| comfortably installed | 107 lần |
| comfortably established | 219 lần |
| comfortably accommodated | 45 lần |
| comfortably situated | 88 lần |
| comfortably cushioned | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortably trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortably: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.