Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comfortably”

230 câu thật có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comfortably nghĩa là thoải mái. comfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in mental comfort; without stress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comfortably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng comfortably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
comfortably furnished284 lần
comfortably housed107 lần
comfortably ensconced92 lần
comfortably settled473 lần
comfortably lodged133 lần
comfortably seated445 lần
comfortably installed107 lần
comfortably established219 lần
comfortably accommodated45 lần
comfortably situated88 lần
comfortably cushioned37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortably trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortably: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.