Câu tiếng Anh có từ “comfortably”
230 câu thật có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comfortably nghĩa là thoải mái. comfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in mental comfort; without stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comfortably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Let us take bath, and dress, and have breakfast which we all need, and which we can eat comfortably since he be not in the same land with us.”
Từ trong câu: comfortably, let, take, bath, dress, breakfast, need, eat
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, ladies,” said St. Clare, as they were comfortably seated at the dinner-table, “and what was the bill of fare at church today?”
Từ trong câu: fare, well, lady, comfortably, seat, dinner, table, bill
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comfortably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comfortably furnished | 284 lần |
| comfortably housed | 107 lần |
| comfortably ensconced | 92 lần |
| comfortably settled | 473 lần |
| comfortably lodged | 133 lần |
| comfortably seated | 445 lần |
| comfortably installed | 107 lần |
| comfortably established | 219 lần |
| comfortably accommodated | 45 lần |
| comfortably situated | 88 lần |
| comfortably cushioned | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortably trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortably: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.