Câu tiếng Anh có từ “comfortably”
223 câu thật có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comfortably nghĩa là thoải mái. comfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in mental comfort; without stress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comfortably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Your head and shoulders should be able to rest comfortably on top of your vertebrae.
Từ trong câu: comfortably, head, shoulder, able, rest, top
«Motivation and emotion/Book/2022/Mindfulness and creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279845 (bản sửa đổi 2722077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Orthosis should cover the three points of pressure force comfortably.
Từ trong câu: comfortably, cover, point, pressure, force
«Upper Limb Orthotics/De Quervain's Tenosynovitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158273 (bản sửa đổi 1784473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Safety glasses should fit comfortably on your face and cover your eyes completely from your temples to your nose.
Từ trong câu: comfortably, safety, glass, fit, face, cover, eye, completely
«Introduction to Welding Safety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49942 (bản sửa đổi 2104783). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The pilot’s feet should rest comfortably against the rudder pedals.
Bàn chân của phi công phải tựa thoải mái vào bàn đạp bánh lái.
Từ trong câu: pedal, comfortably, foot, rest
«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comfortably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comfortably furnished | 284 lần |
| comfortably housed | 107 lần |
| comfortably ensconced | 92 lần |
| comfortably settled | 473 lần |
| comfortably lodged | 133 lần |
| comfortably seated | 445 lần |
| comfortably installed | 107 lần |
| comfortably established | 219 lần |
| comfortably accommodated | 45 lần |
| comfortably situated | 88 lần |
| comfortably cushioned | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortably trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ comfortably hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comfortably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortably: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.