Câu tiếng Anh có từ “coherent”
120 câu thật có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coherent nghĩa là mạch lạc. coherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coherent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Windows presents itself as a singular coherent system, but in fact can be quite fluid.
Từ trong câu: coherent, window, present, itself, singular, system, fact, quite
«Operating Systems (Hands-On)/Case Study Windows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327035 (bản sửa đổi 2786154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He now felt sorry for it, but somehow could not form his sentiments and thoughts into coherent sentences.
Từ trong câu: coherent, now, feel, sorry, somehow, form, sentiment, think
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Church doctrine is so coherent a system that it cannot be altered or corrected without destroying it altogether.
Từ trong câu: coherent, church, system, can, alter, correct, destroy, altogether
Leo, graf Tolstoy, Tolstoy on art. Nguồn: Project Gutenberg #79027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She tried to give me details, but they weren't very coherent; she could only assure me that the theft was flagrant and indisputable.
Từ trong câu: coherent, theft, try, give, detail, assure
James Hilton, Terry. Nguồn: Project Gutenberg #70587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope the Reader will pardon me for mentioning several things, which are not so coherent as I could wish; as also several little Incidents.
Từ trong câu: coherent, incident, pardon, hope, reader, mention, several, thing
William Snelgrave, A new account of Guinea, and the slave-trade. Nguồn: Project Gutenberg #75052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherent trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherent: Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.