Câu tiếng Anh có từ “coherent”
120 câu thật có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coherent nghĩa là mạch lạc. coherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coherent
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For example, they may string together words which do not form a coherent sentence, or they may say things out of context.
Từ trong câu: coherent, example, string, together, word, form, sentence, thing
«Issues in Digital Technology in Education/Autism and Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162385 (bản sửa đổi 1566491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherent trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherent: Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.