Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coherent”

120 câu thật có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coherent nghĩa là mạch lạc. coherent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coherent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have not had a moment to write you a coherent letter, such as I would be willing you should read.

    Từ trong câu: coherent, moment, write, letter, will, read

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a book of extracts merely, it would be an intelligent and creditable selection, made upon a distinct and coherent plan.

    Từ trong câu: coherent, book, extract, merely, intelligent, selection, make, distinct

    Various, Notes and Queries, Number 168, January 15, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42783. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.

    Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.

    Từ trong câu: coherent, everything, addition, physical, able, force, theory, account

    «Theory of Everything Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5104 (bản sửa đổi 2753194). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She did not stop to ask what the trouble was, and indeed it would have been useless to attempt to get any coherent explanation from Trina at that time.

    Từ trong câu: coherent, useless, stop, ask, trouble, indeed, attempt, get

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherent trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ coherent hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coherent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherent: Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.