Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
121 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"We have mentioned over and over again the cleverness of our unknown criminal.
Từ trong câu: cleverness, mention, again, unknown, criminal
Arthur B. Reeve, The Film Mystery · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“My theory is,” said Bristol, lighting a cigarette, “that even Dexter’s cleverness has failed to save him.
Từ trong câu: cleverness, theory, light, cigarette, even, fail, save
Sax Rohmer, The Quest of the Sacred Slipper · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
"Lady Meredith has told me of her unusual cleverness.
Từ trong câu: cleverness, lady, tell, unusual
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The rash daring and cleverness of these disguises furnish a combination of amusement and dramatic interest not approached in anything else that Boldrewood has written.
Từ trong câu: cleverness, rash, dare, disguise, furnish, combination, amusement, dramatic
Desmond Byrne, Australian Writers · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He was no enemy, as we have said, to a wise and safe progress; but he had the shallowness and narrowness which belongs to a certain range of cleverness.
Từ trong câu: cleverness, enemy, wise, safe, progress, belong, certain, range
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.