Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
117 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The cleverness and animation as well as affection of her letters I cannot express; certainly women are superior to men in letter-writing.
Từ trong câu: cleverness, animation, well, affection, letter, can, express, certainly
Mary Somerville, Personal Recollections, from Early Life to Old Age, of Mary Somerville. Nguồn: Project Gutenberg #27747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.