Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
121 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When I found him, he would laugh with delight at his cleverness.
Từ trong câu: cleverness, find, laugh, delight
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That they would have succeeded in their nefarious designs there is little doubt, had it not been for the vigilance and cleverness of Danevitch.
Từ trong câu: cleverness, succeed, design, little, doubt
Dick Donovan, The chronicles of Michael Danevitch of the Russian Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #68123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first he thought he would call Travis' attention to this bit of cleverness; but as he read he abruptly changed his mind.
Từ trong câu: abruptly, call, cleverness, bit, attention, first, think, read
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.