Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
121 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He must tread carefully now and use his best cleverness of strategy and treacherous artifice.
Từ trong câu: cleverness, artifice, tread, carefully, now, use, best, strategy
Sarah Orne Jewett, The Normans; told chiefly in relation to their conquest of England. Nguồn: Project Gutenberg #44920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they were so clever and so brave, how much greater must have been the cleverness and bravery of the man who conquered them?
Từ trong câu: cleverness, clever, brave, much, great, bravery, man, conquer
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In view of his success and the use for a time made of his works, he must rank as a forger, though they are now in esteem solely for their intrinsic cleverness.
Từ trong câu: cleverness, view, success, use, time, make, work, rank
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What I remember is that I was content not, for the time, to open the question, and that contentment must have sprung from the sense of his perpetually striking show of cleverness.
Từ trong câu: content, cleverness, striking, remember, time, open, question, spring
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.