Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleverness”

121 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleverness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We may of her cleverness,--not of her affectionateness, her nature.

    Từ trong câu: cleverness, nature

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is now thought that there may have been only one; but he had the wicked cleverness of a gang.

    Từ trong câu: cleverness, now, think, wicked, gang

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He’s got clear away for the time, that’s certain; and the worst of it is, he’ll be so conceited with what he’ll think is his cleverness that he may commit any folly.

    Từ trong câu: cleverness, certain, commit, get, clear, away, time, bad

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like most clever criminals, he may be too confident in his own cleverness and imagine that he has completely deceived us.”

    Từ trong câu: imagine, clever, cleverness, deceive, confident, completely, like, criminal

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.