Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
120 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The young fellow could not compare with her in any qualities of cleverness or good looks.
Từ trong câu: cleverness, young, fellow, compare, quality, good, look
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Much less can the matter be left to the national luck or even the national cleverness.
Từ trong câu: cleverness, much, less, matter, leave, national, luck, even
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There can be no question as to the cleverness of this book.
Từ trong câu: cleverness, question, book
Gertrude Franklin Horn Atherton, Julia France and Her Times: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cleverness and animation as well as affection of her letters I cannot express; certainly women are superior to men in letter-writing.
Từ trong câu: cleverness, animation, well, affection, letter, can, express, certainly
Mary Somerville, Personal Recollections, from Early Life to Old Age, of Mary Somerville. Nguồn: Project Gutenberg #27747. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Really well educated, well read, and naturally clever, his cleverness and knowledge were vastly more disagreeable than almost any amount of ignorance or stupidity could have been.
Từ trong câu: cleverness, really, well, educate, read, naturally, clever, knowledge
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.