Câu tiếng Anh có từ “cleverness”
117 câu thật có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleverness nghĩa là sự thông minh. cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleverness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Through his personal charisma and cleverness, Pericles became the most influential politician in Athens for many years.
Từ trong câu: cleverness, personal, become, influential, politician, many, year
«Human Legacy Course/The Classical Age», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98950 (bản sửa đổi 2441134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When love and delight and the swimming of head ✿ send cleverness trotting,—the best boon of wine.
Từ trong câu: cleverness, love, delight, swim, head, send, best, wine
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #51252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not the least spark of cleverness.
Từ trong câu: cleverness, spark, least
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He’s got clear away for the time, that’s certain; and the worst of it is, he’ll be so conceited with what he’ll think is his cleverness that he may commit any folly.
Từ trong câu: cleverness, certain, commit, get, clear, away, time, bad
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleverness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleverness trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ cleverness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleverness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleverness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleverness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleverness: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.