Câu tiếng Anh có từ “clerical”
141 câu thật có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clerical nghĩa là văn thư. clerical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to clerks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clerical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Be not deceived by their clerical robes and assumed sanctity; it is all lighter than a feather in the balance.
Từ trong câu: clerical, sanctity, deceive, assume, lighter, feather, balance
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout it Henry had been aided by a silent revolution which now began to part the purely literary class from the purely clerical.
Từ trong câu: clerical, throughout, aid, silent, revolution, now, begin, part
John Richard Green, History of the English People, Volume I Early England, 449-1071; Foreign Kings, 1071-1204; The Charter, 1204-1216. Nguồn: Project Gutenberg #17037. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The substance of this work was read by Dr. Lightfoot to a clerical meeting before the Revision Committee had held its first session.
Từ trong câu: revision, substance, clerical, session, committee, dr, work, read
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clerical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clerical garb | 66 lần |
| anti clerical | 65 lần |
| clerical division | 101 lần |
| clerical attire | 40 lần |
| clerical brethren | 52 lần |
| semi clerical | 39 lần |
| clerical profession | 74 lần |
| clerical vestments | 13 lần |
| clerical celibacy | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clerical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clerical trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ clerical hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clerical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clerical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clerical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clerical: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.