Câu tiếng Anh có từ “cherry”
194 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had moved out into the garden, where the tea was laid under a tree, and Mrs. Flushing was helping herself to cherry jam.
Từ trong câu: cherry, jam, move, out, garden, tea, lay, tree
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had seen the blossom on the trees in the spring, and they knew where to look for wild cherries now that cherry time was here.
Từ trong câu: blossom, cherry, see, tree, spring, know, look, wild
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had already established the bakery in Rutgers Street, between Monroe and Cherry, where the family lived for so many years.
Từ trong câu: bakery, already, establish, street, cherry, family, live, many
Walter Elliott, Life of Father Hecker. Nguồn: Project Gutenberg #18283. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The landlady had heard of desperate cases cured by cherry-pictorial.
Từ trong câu: landlady, hear, desperate, case, cure, cherry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.