Câu tiếng Anh có từ “cellphone”
55 câu thật có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellphone nghĩa là điện thoại di động. cellphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hand-held mobile radiotelephone for use in an area divided into small sections, each with its own short-range transmitter/receiver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellphone
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A cellphone video of the execution caused controversy after it showed people cheering after his execution.
Từ trong câu: cellphone, video, execution, cause, controversy, show, people, cheer
«Execution of Saddam Hussein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=953674 (bản sửa đổi 10504496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It took several years for cellphone manufacturers and telecommunication companies to make the feature easy to use .
Từ trong câu: cellphone, take, several, year, manufacturer, telecommunication, company, make
«Lentis/Sociology of Texting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241712 (bản sửa đổi 2694127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also listed a phone number belonging to a stolen cellphone, which was used to find the couple.
Từ trong câu: cellphone, list, phone, number, belong, steal, use, find
«Parents arrested after putting baby on Craigslist», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106859 (bản sửa đổi 4823929). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then her computer rang -- the net-phone she forwarded her cellphone to when her computer was live and connected.
Từ trong câu: cellphone, computer, ring, net, phone, forward, live, connect
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After it, when we wanted to go back for cellphone, a radio and clothes (we all were in pajamas), then some aftershocks took place.
Từ trong câu: cellphone, want, go, back, radio, clothes, pajamas, take
«Wikinews interviews Diego Grez, Chilean earthquake survivor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=526020 (bản sửa đổi 4830129). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellphone trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellphone: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.