Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellphone”

55 câu thật có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellphone nghĩa là điện thoại di động. cellphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hand-held mobile radiotelephone for use in an area divided into small sections, each with its own short-range transmitter/receiver. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cellphone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are two dangers associated with driving and cellphone use, including text messaging.

    Từ trong câu: cellphone, danger, associate, drive, use, include, text, message

    «Work and Life in the Mobile Society/Life/Transportation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178280 (bản sửa đổi 4000577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a fact that there are children who start to use cellphones at the age of ten.

    Từ trong câu: cellphone, fact, child, start, use, age, ten

    «The Computer Revolution/Computer Crime in the Workplace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101273 (bản sửa đổi 1603769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Brazil, there have been cases of teenagers being hired to launch cellphones over walls using a bow and arrow.

    Từ trong câu: cellphone, case, teenager, hire, launch, wall, use, bow

    «Lentis/Cell Phones in Prison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259040 (bản sửa đổi 3099229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because there are far too many cellphones to give each phone its own frequency range, or its own time slice.

    Từ trong câu: cellphone, because, far, many, give, phone, frequency, range

    «Data Coding Theory/Spectrum Spreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50597 (bản sửa đổi 3664707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellphone trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellphone: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.