Câu tiếng Anh có từ “cellphone”
55 câu thật có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellphone nghĩa là điện thoại di động. cellphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hand-held mobile radiotelephone for use in an area divided into small sections, each with its own short-range transmitter/receiver. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellphone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The use of cellphones for browsing will probably continue to increase.
Từ trong câu: cellphone, use, browse, probably, continue, increase
«XML - Managing Data Exchange/CSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13504 (bản sửa đổi 3535651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a few years, when you join a singles club your cellphone will alert you when you are near another club member.
Từ trong câu: cellphone, year, join, single, club, alert, near, another
«Relationships/How to Write a Personal Ad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83220 (bản sửa đổi 3999868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How the document will look when printed on paper and viewed in a browser or maybe a cellphone is determined by a style sheet.
Tài liệu sẽ trông như thế nào khi được in trên giấy và xem trên trình duyệt hoặc có thể là điện thoại di động được xác định bởi một biểu định kiểu.
Từ trong câu: browser, cellphone, document, look, print, paper, view, maybe
«XML - Managing Data Exchange/CSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13504 (bản sửa đổi 3535651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellphone trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ cellphone hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellphone: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.